Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệmdanh từA day that is an exact number of years (to the day) since a given significant event occurred. Often preceded by an ordinal number indicating the number of years.
- Kỷ niệm ngày cướidanh từSuch a day that commemorates a wedding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anniversaryDạng gốc (base form)
- anniversariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first anniversary | Kỷ niệm một năm | |
| wedding anniversary | Kỷ niệm ngày cưới | |
| golden anniversarydanh từ | danh từ | Kỷ niệm 50 năm của một sự kiện nào đó, đặc biệt là đám cưới |
| silver anniversarydanh từ | danh từ | Kỷ niệm đám cưới bạc |
| paper anniversarydanh từ | danh từ | Kỷ niệm 1 năm của một sự kiện nào đó, đặc biệt là đám cưới |
| anniversary clockdanh từ | danh từ | Chiếc đồng hồ cơ học đo thời gian bằng con lắc xoắn |
| wooden anniversarydanh từ | danh từ | Kỷ niệm 5 năm của một sự kiện nào đó, đặc biệt là đám cưới |
| diamond anniversarydanh từ | danh từ | Kỷ niệm 75 năm của một sự kiện nào đó, đặc biệt là đám cưới |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngày kỷ niệm
- A day subsequent in time to a given event by some significant period other than a year (especially as prefixed by the amount of time in question).
Xuất hiện ở từ khác
- birthdaydễ nhầmkỷ niệm chung, không chỉ ngày sinh
Họ từ (word family)
cùng gốc anniversaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạianniversary
- từ tiếng Latinh trung đạianniversāria
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu.
- Tom's .Đó là ngày kỷ niệm của Tom.
- [Jess's] three-month .Jonathon đã cầu hôn mẹ của Jess vào ngày kỷ niệm ba tháng họ gặp nhau và kết hôn với bà vào ngày kỷ niệm thứ tư.