Nghĩa chính
- Cây hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An umbelliferous plant (Pimpinella anisum) growing naturally in Egypt, and cultivated in Spain, Malta, etc., for its carminative and aromatic seeds, which are used as a spice. It has a licorice scent.
- Cây thì làdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fennel, Foeniculum vulgare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aniseDạng gốc (base form)
- anisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| star anisedanh từ | danh từ | Đại hồi, hồi, đại hồi hương |
| sweet anisedanh từ | danh từ | Củ thì là |
| anise hyssopdanh từ | danh từ | Loại thảo mộc có mùi hồi hồi ở Bắc Mỹ thuộc họ bạc hà, Agastache foeniculum, được trồng để lấy hương thơm, hoa và làm trà thảo mộc |
| Chinese anisedanh từ | danh từ | Sao hồi |
| Florida anisedanh từ | danh từ | Loại cây bụi thường xanh cao của Mỹ (Illicium floridanum), có hoa hình ngôi sao màu đỏ và có mùi hương nồng nàn |
| aniseed stardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với star anise |
| aniseed myrtledanh từ | danh từ | Cây Úc, Syzygium anisatum |
| wild anise | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aniseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạianys
- từ tiếng Pháp cổanis
- từ tiếng Latinhanīsum
Ví dụ
- , , , , , , , .Một hỗn hợp gồm nhụy hoa nghệ tây, hoa cam, chà là khô, đại hồi, cà rốt dại và lòng đỏ trứng, đun sôi trong nước sạch rồi pha thêm mật ong và máu của hai con bồ câu mới bị giết, được người Ả Rập khuyên dùng như một chất kích thích tình dục.
- .Bạn có thể mua trà hoa hồi ở hiệu thuốc.
- seed-flavoured .Đây là đồ uống có hương vị hạt hồi.