Dịch

anise

C1danh từ (noun)
UK/ˈæn.ɪs/US/æˈnis/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An umbelliferous plant (Pimpinella anisum) growing naturally in Egypt, and cultivated in Spain, Malta, etc., for its carminative and aromatic seeds, which are used as a spice. It has a licorice scent.
  2. Cây thì làdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fennel, Foeniculum vulgare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aniseDạng gốc (base form)
  2. anisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

star anisedanh từĐại hồi, hồi, đại hồi hương
sweet anisedanh từCủ thì là
anise hyssopdanh từLoại thảo mộc có mùi hồi hồi ở Bắc Mỹ thuộc họ bạc hà, Agastache foeniculum, được trồng để lấy hương thơm, hoa và làm trà thảo mộc
Chinese anisedanh từSao hồi
Florida anisedanh từLoại cây bụi thường xanh cao của Mỹ (Illicium floridanum), có hoa hình ngôi sao màu đỏ và có mùi hương nồng nàn
aniseed stardanh từĐồng nghĩa với star anise
aniseed myrtledanh từCây Úc, Syzygium anisatum
wild aniseChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạianys
  2. từ tiếng Pháp cổanis
  3. từ tiếng Latinhanīsum

Ví dụ

  • , , , , , , , .Một hỗn hợp gồm nhụy hoa nghệ tây, hoa cam, chà là khô, đại hồi, cà rốt dại và lòng đỏ trứng, đun sôi trong nước sạch rồi pha thêm mật ong và máu của hai con bồ câu mới bị giết, được người Ả Rập khuyên dùng như một chất kích thích tình dục.
  • .Bạn có thể mua trà hoa hồi ở hiệu thuốc.
  • seed-flavoured .Đây là đồ uống có hương vị hạt hồi.

AI