Dịch

Angola

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ăng-gô-ladanh từ riêngA country in Southern Africa. Official name: Republic of Angola. Capital and largest city: Luanda.
  2. Là thuộc địa cũ của Bồ Đào Nha, Angola thuộc Bồ Đào Nha, còn được gọi là Tây Phi thuộc Bồ Đào Nha và chính thức là Nhà nước Tây Phi, từ năm 1575 đến 1975danh từ riêngA former colony of Portugal, Portuguese Angola, also known as Portuguese West Africa and officially the State of West Africa, from 1575 to 1975.
  3. Cộng hòa Nhân dân Ăng-gô-la, từ 1975 đến 1992danh từ riêngThe People's Republic of Angola, from 1975 to 1992.
  4. Nhà tù bang Louisianadanh từ riêngThe Louisiana State Penitentiary.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Republic of Angoladanh từ riêngTên chính thức của Angola: một quốc gia ở Trung Phi
People's Republic of Angoladanh từ riêngTên chính thức cũ của Angola: một quốc gia ở Nam Phi; được sử dụng từ năm 1975 đến năm 1992 khi đây là một nhà nước xã hội chủ nghĩa độc đảng, tự tuyên bố

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sussex
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sussex, Delaware, Hoa KỳAn unincorporated community in Sussex County, Delaware, United States.

Ví dụ

  • “ ? . .”
  • 1975, .
  • .

AI