Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về Angola, người Angolatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Angola or the Angolan people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AngolanDạng gốc (base form)
- AngolansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Angola
- A native or inhabitant of Angola.
Ví dụ
- ?Bạn có hộ chiếu Angola không?
- . .Chồng tôi đến từ Angola. Anh ấy là người Angola.
- .Người bạn Angola của tôi nói tiếng Umbundu.
Họ từ (word family)
cùng gốc AngolanNguồn gốc (etymology)
Angola-n
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha