Dịch

angiogenesis

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hình thành mạchdanh từThe formation and development of new blood vessels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. angiogenesisDạng gốc (base form)
  2. angiogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‘’, .Một số loại thuốc trị ung thư mới hứa hẹn nhất ngăn chặn quá trình 'tạo mạch' hay hình thành mạch máu này.

AI