Nghĩa chính
- Sự hình thành mạchdanh từThe formation and development of new blood vessels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- angiogenesisDạng gốc (base form)
- angiogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc angiogenesis- neuroangiogenesisSự phát triển phối hợp của các dây thần kinh và mạch máu mớidanh từ
- lymphangiogenesisSự hình thành các mạch bạch huyết từ các mạch bạch huyết có sẵndanh từ
- antiangiogenesisNgăn ngừa sự hình thành mạch máu, sự phát triển của các mạch máu mớidanh từ
- microangiogenesisSự hình thành và phát triển của các mạch máu rất nhỏdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ‘’, .Một số loại thuốc trị ung thư mới hứa hẹn nhất ngăn chặn quá trình 'tạo mạch' hay hình thành mạch máu này.