Nghĩa chính
- Liên quan đến, liên quan đến, về, liên quan đến, trong chừng mực, trong chừng mực, aproposgiới từConcerning, with regard to, about, in respect to, as to, insofar as, inasmuch as, apropos.
- Theo ý kiến hoặc phán đoán củagiới từIn the opinion or judgment of.
- Chống lại, ở phía trước, đứng trước; trước; đối diện; ở phía bên kiagiới từAgainst, in front of, fronting; before; opposite; over against, on the other side.
- Cùng dòng với; bên cạnh với; ở mức độ vớigiới từIn a line with; side by side with; on a level with.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạianent
- từ tiếng Anh cổon efn“by; near”
Ví dụ
- cabman’s , , , , , , ; […]
- […] brother's .
- , . "ovver-anent."