Nghĩa chính
- Người máy sinh học, người máydanh từandroid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- andyDạng gốc (base form)
- andiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Andy Jacksondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Andrew Jackson |
| react Andydanh từ | danh từ | Người truyền phát xuất bản video trong đó họ phản ứng với nội dung của người khác |
| Bob Andy piedanh từ | danh từ | Chiếc bánh ngọt, tương tự như bánh sữa trứng, được tẩm gia vị quế và đinh hương |
| Andy McNabdanh từ | danh từ | Chiếc taxi |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc andyVí dụ
- , . , , , '70.Không bài kiểm tra trí tuệ nào có thể bẫy được một người máy như vậy. Nhưng các bài kiểm tra trí tuệ cũng đã không bẫy được người máy nào trong nhiều năm nay, kể từ những phiên bản thô sơ, nguyên thủy của thập niên 70.
- !Andy có thể đóng vai bác nông dân!
- .Andy không bao giờ đến muộn trong buổi hẹn.