anabas
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá rôdanh từA fish of the genus Anabas, a kind of climbing gourami.
Họ từ (word family)
cùng gốc anabas- anabasineAlkaloid pyridine tương tự như nicotine, được tìm thấy trong Nicotiana glauca (cây thuốc lá), họ hàng gần của cây thuốc lá thông thường, trước đây được sử dụng làm thuốc trừ sâudanh từ
- anabasiusLoại người đưa tin di chuyển trên lưng ngựa hoặc trên xe ngựa, truyền tải thông điệp và mệnh lệnhdanh từ
- anabaseineAlkaloid 3,4,5,6-tetrahydro-2,3'-bipyridine liên quan đến nicotindanh từ
- anabasisCuộc hành quân xuyên quốc gia, đặc biệt là của Cyrus Trẻ vào Châu Ádanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha