Dịch

anabasis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc hành quân xuyên quốc gia, đặc biệt là của Cyrus Trẻ vào Châu Ádanh từA military march up-country, especially that of Cyrus the Younger into Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. anabasisDạng gốc (base form)
  2. anabases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giai đoạn đầu tiên hoặc gia tăng của bệnh
  1. Giai đoạn đầu tiên hoặc gia tăng của bệnh; tăng cườngThe first period, or increase, of a disease; augmentation.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀνάβασιςanábasis“a going up, an ascent”

Ví dụ

  • , , − .
  • ‘ we’ll . , . .’ .

AI