Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc hành quân xuyên quốc gia, đặc biệt là của Cyrus Trẻ vào Châu Ádanh từA military march up-country, especially that of Cyrus the Younger into Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- anabasisDạng gốc (base form)
- anabases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giai đoạn đầu tiên hoặc gia tăng của bệnh
- Giai đoạn đầu tiên hoặc gia tăng của bệnh; tăng cườngThe first period, or increase, of a disease; augmentation.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀνάβασιςanábasis“a going up, an ascent”
Ví dụ
- , , − .
- ‘ we’ll . , . .’ .