Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ đề thần thoại hoặc truyện ngụ ngôn trong đó người anh hùng dấn thân vào cuộc hành trình đến thế giới ngầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mytheme or trope in which the hero embarks on a journey to the underworld.
- Bất kỳ hành trình đi xuống hoặc rơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any journey downwards or fall.
- Cuộc rút lui, đặc biệt là quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A retreat, especially a military one.
- Cuộc hành trình từ nội địa của một quốc gia đến bờ biểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A journey from the interior of a country to the coast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- katabasisDạng gốc (base form)
- katabases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự hiện diện của gió đi xuống (thoát nước hoặc katabatic)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presence of downward (drainage or katabatic) winds.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκατάβασιςkatábasis
Ví dụ
- [ ], .
- “ , defendant's , , ,— , , .
- 2dly, , […] […] .