an only child
Nghĩa chính
- Con một
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as an only child | Với tư cách là con một |
Ví dụ
- .Cô ấy là con một.
Xuất hiện ở từ khác
- onlykết hợpcon một
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as an only child | Với tư cách là con một |