Dịch

amniotic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xem amniontính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the amnion.

Cụm từ (phrase)

amniotic fluiddanh từNước ối
amniotic sacdanh từTúi ối
extra-amniotictính từGiữa màng ối và nội mạc tử cung
amniotic fluid embolismdanh từBiến chứng của thai kỳ đặc trưng bởi sự di chuyển của nước ối qua nhau thai
amniotic acidChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

amnion-otic

  1. mượn từ tiếng Phápamniotique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀμνίονamníon“vessel for collecting the blood from sacrifices”

Ví dụ

  • 16 mother's .Chọc dò nước ối thường được thực hiện ở tuần thứ 16 của thai kỳ và bao gồm việc lấy dịch từ túi ối bao quanh bào thai đang phát triển bằng cách đâm một chiếc kim rỗng vào tử cung người mẹ.
  • .Em bé lớn lên bên trong nước ối trong tử cung.
  • .Người ta nói rằng nước ối có thành phần đại khái giống nước biển.

AI