Nghĩa chính
- Nước ốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In placental mammals, a fluid contained within the amnion membrane that surrounds a developing embryo or fetus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amniotic fluidDạng gốc (base form)
- amniotic fluidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amniotic fluid embolismdanh từ | danh từ | Biến chứng của thai kỳ đặc trưng bởi sự di chuyển của nước ối qua nhau thai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .