Dịch

ammunition

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đạn dượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Articles used in charging firearms and ordnance of all kinds; as powder, balls, shot, shells, percussion caps, rockets, etc.
  2. Lý lẽ, luận cứ phản bácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Arguments and information that can be used against the other party in a conflict.
  3. Cung cấp đạn dượcđộng từTo supply with ammunition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ammunitionNguyên thể (infinitive)
  2. ammunitionsSố nhiều (plural)
  3. ammunitionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ammunitioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

give someone ammunitionCho ai lý lẽ phản bác
live ammunitiondanh từĐạn thật
provide ammunitionTiếp thêm vũ khí lý lẽ
run out of ammunitionHết đạn
waste ammunitionLãng phí đạn dược
ammunition beltdanh từMột thiết bị súng được sử dụng để đóng gói và nạp hộp đạn, thường dành cho vũ khí tự động bắn nhanh như súng máy
ammunition breaddanh từBánh mì được chế biến hoặc sử dụng để cung cấp cho quân đội và các đơn vị đồn trú
tracer ammunitiondanh từĐạn hoặc các loại đạn khác có thành phần pháo hoa, cho phép nhìn thấy đường đi của chúng trong không khí

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quân nhu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quân nhu, trang bị quân sựMilitary stores, or provisions of all kinds for attack or defense.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápamunition

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Hiro , yatcht, : () , , .Hiro mạo hiểm bật một chiếc đèn pin nhỏ, dùng nó lục lọi quanh chiếc du thuyền để nhặt những món đồ có giá trị: vài chai nước (được cho là) uống được, ít thức ăn, và thêm đạn cho khẩu súng chín ly của mình.
  • () site-based .Cung cấp cho ban quản lý bằng chứng về tiến độ nghiên cứu sẽ tiếp thêm lý lẽ để họ yêu cầu cấp thêm kinh phí từ quỹ quản lý cấp cơ sở.
  • .Chúng ta hết đạn rồi.

AI