munición
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/muniˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Đạndanh từammunition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- municiónDạng gốc (base form)
- municionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| munición de artillería | Chưa có nghĩa | |
| munición ligera | Chưa có nghĩa | |
| munición no detonada | Chưa có nghĩa | |
| munición pesada | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc municiónNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy chỉ muốn vũ khí và đạn.
- ¿ ?Các bạn có đủ đạn không?
- .Chúng tôi thông báo cho các cơ quan về nguy hiểm của đạn chưa nổ và khu vực đã được phong tỏa, cấm vào.