Nghĩa chính
- Châu Mỹdanh từ riêngA supercontinent consisting of North America, Central America and South America regarded as a whole.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two Americasdanh từ | danh từ | Sự so sánh giữa cái có và cái không có ở Hoa Kỳ do John Edwards vẽ lần đầu vào năm 2004 |
Ví dụ
- , , .Khi truy tìm mối quan hệ giữa Chủ nghĩa Hiện đại phương Tây và nghệ thuật của Châu Phi, Châu Đại Dương và Châu Mỹ, các giám tuyển đã áp dụng cách tiếp cận phổ quát.
- .Chúng tôi đến từ châu Mĩ.
- Trump’s “ ” , : ?Với việc “Học thuyết Donroe” dành cho châu Mỹ của Trump có hiệu lực, điều đó đặt ra một câu hỏi quan trọng: Liệu Nhà Trắng có đủ đòn bẩy để buộc Trung Quốc phải nhượng bộ?
Họ từ (word family)
cùng gốc AmericasNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha