Nghĩa chính
- Sự nhã nhặn, nét lịch thiệp, sự dễ chịudanh từThe quality of being pleasant or agreeable, whether in respect to situation, climate, manners, disposition etc.
- Số nhiều của amenitydanh từplural of amenity
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basic amenities | Tiện nghi cơ bản | |
| lack of amenities | Sự thiếu thốn tiện nghi | |
| local amenities | Tiện ích địa phương | |
| modern amenities | Tiện nghi hiện đại | |
| provide amenities | Cung cấp tiện nghi | |
| public amenities | Tiện ích công cộng | |
| amenity feedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với resort fee |
| amenity blockdanh từ | danh từ | Tòa nhà tại công viên, khu cắm trại, công viên caravan hoặc công viên nghỉ mát có nhiều tiện ích cho khách hàng sử dụng như nhà vệ sinh, phòng tắm, nhà bếp, phòng giặt hoặc tủ khóa |
Họ từ (word family)
cùng gốc amenityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," , . " ?" ."Tôi tin rằng ông thấy thoải mái trong chừng mực hoàn cảnh cho phép," Holmes nói khi những thu xếp cuối cùng đã xong. "Liệu tôi có đường đột quá không nếu châm một điếu xì gà và đặt vào môi ông?" Nhưng mọi sự nhã nhặn đều vô nghĩa trước người đàn ông Đức đang giận dữ.
- , .Dù các vùng nông thôn có chi phí hợp lý, chúng thường thiếu thốn tiện nghi.
- Gustavo .Gustavo đã cải tạo căn nhà gỗ để bổ sung thêm các tiện nghi hiện đại.