suavity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính chất ngọt ngào hay làm hài lòng tâm trí; sự dễ chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being sweet or pleasing to the mind; agreeableness; pleasantness
- Tính ngọt ngàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being suave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suavityDạng gốc (base form)
- suavitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vị ngọt hoặc dễ chịu đối với các giác quan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vị ngọt hoặc dễ chịu đối với các giác quan, đặc biệt là vị giác và mùiSweetness or agreeableness to the senses, especially of taste and odour.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuavite
- từ tiếng Pháp trung đạisuavité
- từ tiếng Latinhsuāvitās
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc suavityVí dụ
- []othing, , .
- , ,