Nghĩa chính
- Của bố thí, chẩndanh từSomething given to the poor as charity, such as money, clothing or food.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alms-feedanh từ | danh từ | Thuế hàng năm một xu đối với mỗi lò sưởi, được thu ở Anh và Ireland và gửi đến Rome, từ đầu thế kỷ thứ mười cho đến khi nó bị Henry VIII bãi bỏ |
| plough-almsdanh từ | danh từ | Tiền bố thí được đánh vào những chiếc máy cày (thường được sử dụng trong những khoảng thời gian nhất định) hoặc những vùng đất cày |
| alms-deed | Chưa có nghĩa | |
| alms-folk | Chưa có nghĩa | |
| alms tub | Chưa có nghĩa | |
| alms penny | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạialmes
- từ tiếng Anh cổælmesse
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*alemōsinā
Họ từ (word family)
cùng gốc alms- almshouseTòa nhà cư trú cho người nghèo, người bệnh hoặc người già trong giáo xứ. Ban đầu được thành lập bởi Giáo hội và thường được tài trợ bởi các khoản đóng góp từ thiệndanh từ
- almsfulCó khả năng bố thí; từ thiệntính từ
- almsmanNgười được cứu tế, người sống bằng của bố thídanh từ
- almsdeedViệc bố thí; một hành động bác ái, một việc làm tốtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bố thí được phân phát từ việc quyên góp hàng tuần.
- .Bạn đã đi xin bố thí.
- .Người ta nên làm phúc cho người nghèo.