Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
almsful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng bố thí; từ thiện
tính từ
Likely to give alms; charitable.
Nguồn gốc
(etymology)
alms
+
-ful
Ví dụ
A
pure
,
warm-hearted
woman
,
blamelessly
She
liv'd
her
noble
life
;
her
almsful
soul
No
truce
of
giving
knew
;
she
made
the
days
Happier
for
all
.
AI
1
Có khả năng bố thí
1
Có khả năng bố thí
1
Có khả năng bố thí