Nghĩa chính
- Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù satính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the soil deposited by a stream.
- Trầm tích sông, lớp phù sadanh từđếm được (countable)A deposition of sediment over a long period of time by a river; an alluvial layer.
- Đất phù sa, đất đãi vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alluvial soil; specifically, in Australia, gold-bearing alluvial soil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alluvialDạng gốc (base form)
- alluvialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alluvial fandanh từ | danh từ | Đống phù sa hình nón được bồi đắp bởi một dòng sông |
| alluvial plaindanh từ | danh từ | Đồng bằng được hình thành do sự lắng đọng trầm tích từ đợt lũ lụt định kỳ của một con sông |
| alluvial mining | Chưa có nghĩa | |
| alluvial deposit | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . —, , .Tôi là một kỹ sư đang làm việc ở quận Mount Magdalena của Coolgardie. Tôi không muốn làm mất thời gian của bạn với những chi tiết bên ngoài nên tôi chỉ nói rằng khoảng hai năm trước tôi đã có cơ hội mua được một phần trong một tuyên bố rất hứa hẹn – vàng, bạn hiểu đấy, cả rạn san hô và phù sa.
- Kangari .Anh là một trong số nhiều người đổ xô đến đồi Kangari ở miền nam Sierra Leone để tìm kiếm vận may nhỏ trong công việc đãi vàng phù sa vất vả.
- gem-quality .Các mỏ kim cương phù sa giàu có biến Namibia thành nguồn cung chính cho kim cương chất lượng ngọc.
Họ từ (word family)
cùng gốc alluvialTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha