Dịch

alluvial

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù satính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the soil deposited by a stream.
  2. Trầm tích sông, lớp phù sadanh từđếm được (countable)A deposition of sediment over a long period of time by a river; an alluvial layer.
  3. Đất phù sa, đất đãi vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alluvial soil; specifically, in Australia, gold-bearing alluvial soil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alluvialDạng gốc (base form)
  2. alluvialsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alluvial fandanh từĐống phù sa hình nón được bồi đắp bởi một dòng sông
alluvial plaindanh từĐồng bằng được hình thành do sự lắng đọng trầm tích từ đợt lũ lụt định kỳ của một con sông
alluvial miningChưa có nghĩa
alluvial depositChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . —, , .Tôi là một kỹ sư đang làm việc ở quận Mount Magdalena của Coolgardie. Tôi không muốn làm mất thời gian của bạn với những chi tiết bên ngoài nên tôi chỉ nói rằng khoảng hai năm trước tôi đã có cơ hội mua được một phần trong một tuyên bố rất hứa hẹn – vàng, bạn hiểu đấy, cả rạn san hô và phù sa.
  • Kangari .Anh là một trong số nhiều người đổ xô đến đồi Kangari ở miền nam Sierra Leone để tìm kiếm vận may nhỏ trong công việc đãi vàng phù sa vất vả.
  • gem-quality .Các mỏ kim cương phù sa giàu có biến Namibia thành nguồn cung chính cho kim cương chất lượng ngọc.

Nguồn gốc (etymology)

alluvium-ial

  1. từ tiếng Latinhalluvius“alluvial”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI