Dịch

allophone

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tha âm vị, tha âmdanh từAny of two or more alternative pronunciations for a phoneme.
  2. Người có tiếng mẹ đẻ khác với ngôn ngữ được đa số nóidanh từA person whose mother tongue is one other than that spoken by the majority.
  3. Người có tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Anh, tiếng Pháp và (đôi khi) là ngôn ngữ bản địadanh từA person whose mother tongue is neither English, French, nor (sometimes) an indigenous language.
  4. Liên quan đến những người có tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Anh, tiếng Pháp và (đôi khi) là ngôn ngữ bản địa của Canadatính từOf or relating to those whose mother tongue is neither English, French, nor (sometimes) an indigenous language of Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allophoneDạng gốc (base form)
  2. allophonesSố nhiều (plural)
  3. more allophoneSo sánh hơn (comparative)
  4. most allophoneSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

complementary allophonedanh từMột cách phát âm biến thể của một âm vị xuất hiện trong ngữ cảnh ngữ âm cụ thể và không làm thay đổi nghĩa của một từ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đó là ngôn ngữ khác với ngôn ngữ được đa số nói
  1. That which is of a language other than that spoken by the majority.

Ví dụ

  • // // // //; […]
  • , “ ,” . “, , .”
  • , 4.2 […] : , […]

AI