Dịch

allopathic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) phép chữa đối chứngtính từOf or pertaining to allopathy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allopathicDạng gốc (base form)
  2. more allopathicSo sánh hơn (comparative)
  3. most allopathicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

allopathic medicinedanh từHệ thống thuốc thay thế điều trị các triệu chứng bằng các chất tạo ra các triệu chứng trái ngược; trái ngược với vi lượng đồng căn

Nguồn gốc (etymology)

AI