Nghĩa chính
- (thuộc) phép chữa đối chứngtính từOf or pertaining to allopathy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allopathicDạng gốc (base form)
- more allopathicSo sánh hơn (comparative)
- most allopathicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| allopathic medicinedanh từ | danh từ | Hệ thống thuốc thay thế điều trị các triệu chứng bằng các chất tạo ra các triệu chứng trái ngược; trái ngược với vi lượng đồng căn |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa