Dịch

homeopathic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc vi lượng đồng căntính từOf or pertaining to homeopathy.
  2. Cực loãng, loãng tanhtính từExtremely dilute, insipid.
  3. Thuốc vi lượng đồng căndanh từAny of the diluted remedies used in homeopathy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homeopathicDạng gốc (base form)
  2. homeopathicsSố nhiều (plural)
  3. more homeopathicSo sánh hơn (comparative)
  4. most homeopathicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

homeopathic magicdanh từĐồng nghĩa với sympathetic magic

Nguồn gốc (etymology)

homeo-“similar”-pathic“suffering, disease”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .Do đó, với chút lo lắng rằng một sinh vật mỏng manh như phôi cá bẹ có thể bị ảnh hưởng bởi lượng cồn vô cùng nhỏ vẫn còn tồn tại, tôi đã thiết lập dụng cụ của mình trên hiên nhà có bóng râm của khách sạn.
  • .Bạn không thể dùng quá liều thuốc vi lượng đồng căn.
  • .Các bài thuốc vi lượng đồng căn không chứa gì ngoài nước vì chất ban đầu đã bị pha loãng đến mức không còn lại một phân tử nào.

AI