Dịch

all that

danh từ (noun)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
UK/ˈɔːl ðæt/US/ˈɔl ðæt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Và mọi thứ tương tự; tất cả những thứ đó; vân vândanh từkhông đếm được (uncountable)That and everything similar; all of that kind of thing; and so on; et cetera.
  2. Số lượng, số lượng hoặc mức độ chính xác được đề cậpđại từThe exact amount, quantity, or level referred to.
  3. Rấttrạng từthường ở câu phủ định (usually negative)Very.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

and all thatcụm từDùng ở cuối câu phát biểu để ám chỉ rằng có nhiều thông tin hơn có thể được suy ra từ câu trước
all that saidcụm từĐồng nghĩa với that said
for the love of all that is goodcụm giới từĐồng nghĩa với for the love of God
all that jazzcụm từĐồng nghĩa với all that
all that and a bag of chipsdanh từMột cái gì đó rất đặc biệt
in the name of all that is holycụm giới từĐồng nghĩa với for the love of God
for the love of all that is holycụm giới từĐồng nghĩa với for the love of God
all that glitterscụm từDạng tỉnh lược của all that glitters is not gold

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đặc biệt có chất lượng tốt
  1. không so sánh (not comparable)Đặc biệt có chất lượng tốt; đặc biệt xuất sắcOf especially good quality; particularly excellent.

Ví dụ

  • ?Bạn có hiểu hết không?
  • .Mớ kim loại đó không phải vàng.
  • .

AI