all that
danh từ (noun)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Và mọi thứ tương tự; tất cả những thứ đó; vân vândanh từkhông đếm được (uncountable)That and everything similar; all of that kind of thing; and so on; et cetera.
- Số lượng, số lượng hoặc mức độ chính xác được đề cậpđại từThe exact amount, quantity, or level referred to.
- Rấttrạng từthường ở câu phủ định (usually negative)Very.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| and all thatcụm từ | cụm từ | Dùng ở cuối câu phát biểu để ám chỉ rằng có nhiều thông tin hơn có thể được suy ra từ câu trước |
| all that saidcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với that said |
| for the love of all that is goodcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với for the love of God |
| all that jazzcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với all that |
| all that and a bag of chipsdanh từ | danh từ | Một cái gì đó rất đặc biệt |
| in the name of all that is holycụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với for the love of God |
| for the love of all that is holycụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với for the love of God |
| all that glitterscụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của all that glitters is not gold |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đặc biệt có chất lượng tốt
- không so sánh (not comparable)Đặc biệt có chất lượng tốt; đặc biệt xuất sắcOf especially good quality; particularly excellent.
Ví dụ
- ?Bạn có hiểu hết không?
- .Mớ kim loại đó không phải vàng.
- .
Xuất hiện ở từ khác
- cuantoTiếng Tây Ban Nhatương đương