Nghĩa chính
- Cá trích muối, cá cơm muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An anchovy or herring, especially pickled or dried.
- Nước xốt cá tríchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sauce made from alecs; alec sauce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alecDạng gốc (base form)
- alecsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smart alec | Kẻ tự cao tự đại | |
| alec saucedanh từ | danh từ | Loại nước sốt mặn làm từ cá alec (thường là cá cơm), đặc biệt trong ẩm thực Địa Trung Hải |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhalec“herring”
Họ từ (word family)
cùng gốc alec- alecyTình trạng say do uống bia, rượu; (nói chung) say rượudanh từ
- aleciedSay rượu; hành động dưới ảnh hưởng của rượu bia hoặc biatính từ
- alecostCây costmary (Tanacetum balsamita), trước đây được sử dụng nhiều để tạo hương vị cho biadanh từ
- alecithalCách viết khác : alecithictính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . .Anh Alec chạy xuống xem có chuyện gì xảy ra.
- , , , , , ‘.’Dù phát điên, có lẽ tôi đã tha thứ cho cô ấy, nhưng cô ấy lại ôm chầm lấy anh ta, gào khóc và gọi anh ta là 'Alec'.
- .Không có ai ngoài Alec Fairbairn mà cô ấy có thể nhầm tiếng bước chân với tiếng bước chân của tôi.