Dịch

alec

C2danh từ (noun)
US/ˈælɪk/

Nghĩa chính

  1. Cá trích muối, cá cơm muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An anchovy or herring, especially pickled or dried.
  2. Nước xốt cá tríchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sauce made from alecs; alec sauce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alecDạng gốc (base form)
  2. alecsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

smart alecKẻ tự cao tự đại
alec saucedanh từLoại nước sốt mặn làm từ cá alec (thường là cá cơm), đặc biệt trong ẩm thực Địa Trung Hải

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhalec“herring”

Ví dụ

  • . .Anh Alec chạy xuống xem có chuyện gì xảy ra.
  • , , , , , ‘.’Dù phát điên, có lẽ tôi đã tha thứ cho cô ấy, nhưng cô ấy lại ôm chầm lấy anh ta, gào khóc và gọi anh ta là 'Alec'.
  • .Không có ai ngoài Alec Fairbairn mà cô ấy có thể nhầm tiếng bước chân với tiếng bước chân của tôi.

AI