Dịch

alchemise

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. (ngoại động từ) Làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim); làm biến hình, làm biến chấtđộng từngoại động từ (transitive)To change something's properties by means of alchemy or as if by magic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alchemiseNguyên thể (infinitive)
  2. alchemisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. alchemisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. alchemisingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI