Dịch

alas

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Than ôi!thán từUsed to express sorrow, regret, compassion, grief, resignation, or disappointment.
  2. Hố sụt ở Yakutia, trên nền băng vĩnh cửudanh từA type of geological depression which occurs in Yakutia, formed by the subsidence of permafrost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. alasDạng gốc (base form)
  2. alasesSố nhiều (plural)
  3. alasses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Alas.danh từ riêngViết tắt của Alaska
Alas for himcụm từThương thay cho nó!
alack and alasthán từDùng để bày tỏ sự tiếc nuối hoặc buồn bã
Alas-Kluet Bataktính từ, danh từLiên quan đến diễn giả của Alas Batak và Kluet Batak
alas the dayChưa có nghĩa
alas the whileChưa có nghĩa
alas and alackChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Than ôi!
Khác

Nguồn gốc (etymology)

thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạialas
  2. từ tiếng Pháp cổa las
  3. từ tiếng Latinhlassus“weary”
danh từ
  1. từ Yakutалаасalaas

Ví dụ

  • , , .Tôi muốn bắt chuyến xe buýt cuối cùng về nhà, nhưng tiếc là tôi trễ mười phút và phải đi taxi.
  • , .Thật tiếc, anh ấy chết trẻ.
  • , .Thật tiếc, cô ấy chết trẻ.

AI