Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oh well
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
əʊ
w
ɛ
l
/
US
/ˈ
oʊ
w
ɛ
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đành vậy, thôi đành
thán từ
An expression of mild disappointment or resignation: too bad; it's a pity; what can you do; it is what it is.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
alas
ah well
Ví dụ
I
didn’t
know
the
store
closes
at
five
on
Thursdays
.
Oh
well
,
I’ll
have
to
come
back
tomorrow
.
Oh
well
.
That's
no
big
deal
.
Oh
well
,
Matti
is
such
a
contrary
Mary
.
Xem thêm 4 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
oh my
oh
Xuất hiện ở từ khác
oh
kết hợp
đành chịu thôi, thôi kệ
tough
đồng nghĩa
cũng dùng khi không quan tâm
AI
1
Đành vậy
1
Đành vậy
1
Đành vậy