Nghĩa chính
- Liên quan đến nách; náchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the armpit; axillary.
- Có, giống, hoặc bao gồm cánh hoặc alaetính từkhông so sánh (not comparable)Having, resembling, or composed of wings or alae.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alar canaldanh từ | danh từ | Đường hầm xương xuyên qua xương phenoid cơ bản của hộp sọ. Động mạch hàm trên và dây thần kinh đi qua nó |
| alar foramendanh từ | danh từ | Lỗ mở ở hai đầu của ống cánh mũi, với lỗ cánh mũi gần mũi hơn và lỗ cánh mũi hoặc đuôi gần với mặt sau của hộp sọ hơn |
| greater alar cartilagedanh từ | danh từ | Loại sụn giống như tấm linh hoạt hỗ trợ đầu mũi |
| alar ligaments | Chưa có nghĩa | |
| alar chest | Chưa có nghĩa | |
| lesser alar cartilage | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc alarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhala“wing”