airtight
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kín khí, không lọt khítính từImpermeable to air or other gases.
- Chặt chẽ, không kẽ hởtính từHaving no weak points or flaws.
- Kín tiếng, dè dặttính từHighly reserved in some matter, particularly tight-lipped or tight-fisted.
- Thâm nhập ba ngảtính từTriply penetrated simultaneously in the vagina, anus and mouth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- airtightDạng gốc (base form)
- more airtightSo sánh hơn (comparative)
- most airtightSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| airtight container | Hộp kín khí |
Ví dụ
- 1946 , .Nhà sáng lập Tupperware Earl Tupper năm 1946 đã giới thiệu các sản phẩm nhựa của mình ra công chúng, và sau đó cấp bằng sáng chế cho nắp đậy kín khí dẻo của chúng.
- $100 , , .khi Roger xin 100 đô la để tiến hành các bước sơ bộ nhằm xác lập yêu cầu của mình, Mike hét lên như một tay đấu giá người Do Thái, vì ông ta rất keo kiệt và vắt cổ chày ra nước.
- Tom's .Bằng chứng ngoại phạm của Tom là hoàn hảo.