Dịch

breathable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể hít thở đượctính từsuitable for breathing
  2. Thoáng khítính từLetting air seep through.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breathableDạng gốc (base form)
  2. more breathableSo sánh hơn (comparative)
  3. most breathableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ?Chất liệu này có thoáng khí không?
  • ' ?Chúng ta có thể làm cho bầu khí quyển của sao Hỏa trở nên có thể hít thở được không?
  • .Hành tinh này có không khí có thể hít thở được.

AI