breathable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể hít thở đượctính từsuitable for breathing
- Thoáng khítính từLetting air seep through.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breathableDạng gốc (base form)
- more breathableSo sánh hơn (comparative)
- most breathableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc breathableVí dụ
- ?Chất liệu này có thoáng khí không?
- ' ?Chúng ta có thể làm cho bầu khí quyển của sao Hỏa trở nên có thể hít thở được không?
- .Hành tinh này có không khí có thể hít thở được.