Nghĩa chính
- Sự nhanh nhẹndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being agile; the power of moving the limbs quickly and easily; quickness of motion
- Sự linh hoạt, sự nhanh nhạydanh từđếm được (countable)A faculty of being agile in body, mind, or figuratively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agilityDạng gốc (base form)
- agilitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự nhanh nhẹn
Họ từ (word family)
cùng gốc agilityVí dụ
- .Sự nhanh nhẹn vượt trội của anh ấy đã bù đắp cho sự thiếu sức mạnh của anh ấy.
- .Cá heo thể hiện sự nhanh nhẹn tuyệt vời
- acrobat's .Sự nhanh nhẹn của nghệ sĩ nhào lộn đã gây ấn tượng với tất cả chúng tôi