Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
agilely
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Lẹ làng, lanh lợi
trạng từ
In an agile manner; with agility.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
agilely
Dạng gốc
(base form)
more agilely
So sánh hơn
(comparative)
most agilely
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
agile
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
agilely
agile
Nhanh nhẹn
tính từ, danh từ
agil
ity
Sự nhanh nhẹn
danh từ
Ví dụ
leaped
agilely
from
roof
to
roof
AI
1
Lẹ làng
1
Lẹ làng
1
Lẹ làng