Nghĩa chính
- Khiên thần, thuẫn thầndanh từA mythological shield associated with the Greek deities Zeus and Athena (and their Roman counterparts Jupiter and Minerva) shown as a short cloak made of goatskin worn on the shoulders, more as an emblem of power and protection than a military shield. The aegis of Athena or Minerva is usually shown with a border of snakes and with the head of Medusa in the center.
- Sự bảo trợ, sự che chởdanh từGuidance, protection; endorsement, sponsorship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- aegisDạng gốc (base form)
- aegides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- aegisesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aegis cruiserdanh từ | danh từ | Tàu tuần dương lớp Aegis |
| Aegis class cruiserdanh từ | danh từ | Tàu tuần dương được trang bị hệ thống phòng thủ tinh vi chống lại các cuộc tấn công bằng tên lửa và đường không |
Ví dụ
- Romanum, , , ; , , storm-clouds.Bò gặm cỏ ở nơi ngày nay là Di tích La Mã, và Đồi Capitol, nơi giờ đây lấp đầy ánh vàng, khi đó được bao phủ bởi gai góc; tuy nhiên một vị thần đã ngự trị ở đó, chính là Jupiter, người có bàn tay phải thường được nhìn thấy đang rung chiếc khiên và triệu tập những đám mây giông.
- . . . . , .Các bản thiết kế gốc được phác thảo dưới sự bảo trợ của ông O. V. S. Bulleid, khi đó là Kỹ sư Cơ khí trưởng.
- . .Chúng tôi có mặt ở đó dưới sự bảo trợ của ông Jackson.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaegis
- từ tiếng Hy Lạp cổαἰγίςaigís“goatskin; shield of Athena”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂eyǵ-“goat”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha