Dịch

aegis

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khiên thần, thuẫn thầndanh từA mythological shield associated with the Greek deities Zeus and Athena (and their Roman counterparts Jupiter and Minerva) shown as a short cloak made of goatskin worn on the shoulders, more as an emblem of power and protection than a military shield. The aegis of Athena or Minerva is usually shown with a border of snakes and with the head of Medusa in the center.
  2. Sự bảo trợ, sự che chởdanh từGuidance, protection; endorsement, sponsorship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aegisDạng gốc (base form)
  2. aegides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. aegisesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Aegis cruiserdanh từTàu tuần dương lớp Aegis
Aegis class cruiserdanh từTàu tuần dương được trang bị hệ thống phòng thủ tinh vi chống lại các cuộc tấn công bằng tên lửa và đường không

Ví dụ

  • Romanum, , , ; , , storm-clouds.Bò gặm cỏ ở nơi ngày nay là Di tích La Mã, và Đồi Capitol, nơi giờ đây lấp đầy ánh vàng, khi đó được bao phủ bởi gai góc; tuy nhiên một vị thần đã ngự trị ở đó, chính là Jupiter, người có bàn tay phải thường được nhìn thấy đang rung chiếc khiên và triệu tập những đám mây giông.
  • . . . . , .Các bản thiết kế gốc được phác thảo dưới sự bảo trợ của ông O. V. S. Bulleid, khi đó là Kỹ sư Cơ khí trưởng.
  • . .Chúng tôi có mặt ở đó dưới sự bảo trợ của ông Jackson.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự bảo trợ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhaegis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổαἰγίςaigís“goatskin; shield of Athena”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂eyǵ-“goat”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI