Nghĩa chính
- Thuộc phó từ, thuộc trạng từtính từOf or relating to an adverb.
- Trạng ngữ, từ bổ nghĩadanh từAn adverbial word or phrase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adverbialDạng gốc (base form)
- adverbialsSố nhiều (plural)
- more adverbialSo sánh hơn (comparative)
- most adverbialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adverbial clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề trạng ngữ |
| adverbial phrasedanh từ | danh từ | Ngữ đoạn trạng ngữ |
| adverbial casedanh từ | danh từ | Một trường hợp danh từ trong các ngôn ngữ Abkhaz, Gruzia và Udmurt |
| time adverbialdanh từ | danh từ | Từ hoặc cụm từ chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian trong một câu được xây dựng |
| adverbial numberdanh từ | danh từ | Từ diễn tả số lần đếm được; một số trạng từ |
| adverbial of timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với time adverbial |
| adverbial genitivedanh từ | danh từ | Danh từ bị từ chối trong trường hợp sở hữu cách có chức năng như một trạng từ |
| adverbial particledanh từ | danh từ | Thành phần trạng từ của cụm động từ; một từ, thường là một từ ngắn, có chức năng như một trạng từ đi kèm và bổ nghĩa cho thành phần động từ của một cụm động từ |
Họ từ (word family)
cùng gốc adverbial- adverbPhó từ, trạng từdanh từ, động từ
- adverbiallyNhư một phó từ, theo cách thức của một phó từtrạng từ
- adverbialismQuan điểm cho rằng nhận thức không có đối tượng, vì vậy chẳng hạn người ta "cảm nhận màu đỏ" thay vì nhận thức được dữ liệu giác quan màu đỏdanh từ
- adverbialistNgười ủng hộ chủ nghĩa trạng từdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , ‘,’ . ‘.’Tương tự như ta có các dạng tính từ bright, brighter, brightest, ta cũng có thể có các dạng phó từ brightly, brightlier, brightliest, nhưng cấp độ so sánh là điều không thể hình dung ở cả tính từ ‘round’ lẫn phó từ ‘here’.
- (123) , () : (123) () [ ] —? (123) () [ ] —? (123) () [ ] —?Và ở mục (123) bên dưới, một cụm trạng từ (trong ngoặc vuông) đã trải qua phép biến đổi WH:
- cú pháp trạng từ