Dịch

adverbial

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc phó từ, thuộc trạng từtính từOf or relating to an adverb.
  2. Trạng ngữ, từ bổ nghĩadanh từAn adverbial word or phrase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adverbialDạng gốc (base form)
  2. adverbialsSố nhiều (plural)
  3. more adverbialSo sánh hơn (comparative)
  4. most adverbialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

adverbial clausedanh từMệnh đề trạng ngữ
adverbial phrasedanh từNgữ đoạn trạng ngữ
adverbial casedanh từMột trường hợp danh từ trong các ngôn ngữ Abkhaz, Gruzia và Udmurt
time adverbialdanh từTừ hoặc cụm từ chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian trong một câu được xây dựng
adverbial numberdanh từTừ diễn tả số lần đếm được; một số trạng từ
adverbial of timedanh từĐồng nghĩa với time adverbial
adverbial genitivedanh từDanh từ bị từ chối trong trường hợp sở hữu cách có chức năng như một trạng từ
adverbial particledanh từThành phần trạng từ của cụm động từ; một từ, thường là một từ ngắn, có chức năng như một trạng từ đi kèm và bổ nghĩa cho thành phần động từ của một cụm động từ

Nguồn gốc (etymology)

adverb-ial

  1. mượn từ tiếng Latinhadverbiālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , , , ‘,’ . ‘.’Tương tự như ta có các dạng tính từ bright, brighter, brightest, ta cũng có thể có các dạng phó từ brightly, brightlier, brightliest, nhưng cấp độ so sánh là điều không thể hình dung ở cả tính từ ‘round’ lẫn phó từ ‘here’.
  • (123) , () : (123) () [ ] —? (123) () [ ] —? (123) () [ ] —?Và ở mục (123) bên dưới, một cụm trạng từ (trong ngoặc vuông) đã trải qua phép biến đổi WH:
  • cú pháp trạng từ

AI