Dịch

adverbialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quan điểm cho rằng nhận thức không có đối tượng, vì vậy chẳng hạn người ta "cảm nhận màu đỏ" thay vì nhận thức được dữ liệu giác quan màu đỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The view that perceptions do not have objects, so for example one "senses redly" rather than being aware of a red sense datum.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI