Dịch

adverbially

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Như một phó từ, theo cách thức của một phó từtrạng từkhông so sánh (not comparable)As, or in the manner of, an adverb.

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI