Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Tên nam Ađrianôdanh từ riêngA male given name from Latin or Etruscan.
- Họdanh từ riêngA surname.
- Làng Livada, Satu Maredanh từ riêngA village in Livada, Satu Mare County, Romania.
- Liên quan biển Adriatictính từRelating to the Adriatic Sea.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AdrianDạng gốc (base form)
- AdriansSố nhiều (plural)
- more AdrianSo sánh hơn (comparative)
- most AdrianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Adrian Quisttính từ | tính từ | Tức giận (say rượu) |
| Adrianople reddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Turkey red |
21 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 21
Làng Gurghiu
- Làng Gurghiu, MureșA village in Gurghiu, Mureș County, Romania.
Ví dụ
- " ; , , home-like, . , , .Giá trị duy nhất của tôi sẽ nằm ở chỗ luôn nhớ làm điều khiến anh vui; và dù tôi không thích Adie, thì nó lại có âm thanh giống như ở nhà hơn, thầm thì hơn hơn tên Adrian. Adrian là một cái tên oai hùng, đầy chất anh hùng, nhưng cũng thật đẹp.
- ", , , ." " . , , , . ." ", .""Được rồi, Adrian, pitting, pitting." "Tôi thực sự không hiểu lệnh phạt này. Ý tôi là, người đứng sau đã cản tôi, cản mọi người, và tôi bị phạt lái qua. Hãy nói FIA rằng tôi không hiểu điều này." "Vâng, chúng tôi cho là rất nghiêm khắc và sẽ thảo luận thêm với FIA."
- , , , , , Nastase.Dù bạn đang xếp hàng mua hamburger ở nhà hàng nhanh, ngồi trong phòng họp của Ngân hàng Trung ương, hay thăm quốc hội, mọi người ở Romania đều có ý kiến về nền kinh tế, bắt đầu từ Thủ tướng Adrian Nastase.
Họ từ (word family)
cùng gốc AdrianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha