Dịch

adobe

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gạch sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)An unburnt brick dried in the sun.
  2. Đất sét làm gạch, đất mộcdanh từkhông đếm được (uncountable)The earth from which such bricks are made.
  3. Nhà gạch mộc, nhà gạch sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)A house made of adobe brick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adobeDạng gốc (base form)
  2. adobesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adobe brickGạch mộc
adobe houseNhà gạch mộc
adobe wallsTường gạch mộc
adobe lilydanh từCây có hoa Fritillaria pluriflora
adobe breaddanh từLoại bánh mì được nướng bởi người Pueblo ở Tây Nam Hoa Kỳ, được làm bằng men, bột mì, muối, nước ấm và chất làm ngọt như mật ong hoặc đường, thường có thêm thịt, rau, hạt hoặc quả hạch và tạo thành hình dạng động vật

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaadobe
  2. từ tiếng Ả Rậpطوب
  3. từ Copticⲧⲱⲃⲉtōbe“brick”

Ví dụ

  • .Nhiều người ở Texas và New Mexico sống trong những ngôi nhà gạch mộc.
  • […].Những ngọn núi bàn phủ tuyết và những ngôi nhà gạch mộc triệu đô trông vẫn mê hoặc như bao giờ.
  • .Adobe và Apple đều có các chương trình chỉnh sửa video đỉnh cao.

AI