Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dobe
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
oʊ
.
b
i
/
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của adobe
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Clipping of adobe.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dobe
Dạng gốc
(base form)
dobe
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Lots
of
cars
got
into
trouble
up
there
,
said
the
man
that
soil
was
dobe
,
slick
as
glass
;
have
to
trench
the
road
better
.
His
wife
and
baby
were
with
him
in
the
dobe
house
,
a
small
one
that
his
Indian
stepfather
had
built
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dobe
dobe
rge
Chiếc bánh Doberge
danh từ
dobe
silate
Anion silicat có nguồn gốc từ hydroquinone
danh từ
AI
1
Dạng rút gọn của adobe
1
Dạng rút gọn của adobe
1
Dạng rút gọn của adobe