Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số lượng đối số hoặc toán hạng mà một hàm hoặc thao tác cần. Đối với một mối quan hệ, số miền trong tích Descartes tương ứngdanh từThe number of arguments or operands a function or operation takes. For a relation, the number of domains in the corresponding Cartesian product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adicityDạng gốc (base form)
- adicitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hóa trị
- Valence.
Ví dụ
- : , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha