Nghĩa chính
- Số lượng đối số hoặc toán hạng mà một hàm hoặc thao tác cần. Đối với một mối quan hệ, số miền trong tích Descartes tương ứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of arguments or operands a function or operation takes. For a relation, the number of domains in the corresponding Cartesian product.
- Số lượng nút con tối đa mà bất kỳ nút nào trong một cây nhất định (cấu trúc dữ liệu) có thể códanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The maximum number of child nodes that any node in a given tree (data structure) may have.
- Số lượng đối số (trong ngữ pháp Lojban gọi là sumti) được chỉ định trong định nghĩa của selbri. (selbri kết hợp với sumti tạo thành bridi)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the number of arguments (in Lojban grammar called sumti) specified in the definition of a selbri. (the selbri combined with the sumti make up a bridi).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arityDạng gốc (base form)
- aritiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha