Dịch

actinide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các nguyên tố trong số 15 nguyên tố phóng xạ của bảng tuần hoàn từ Actinium đến Lawrencium được đặt dưới nhóm nguyên tố nhóm Lantan mà chúng có tính chất hóa học tương tựdanh từAny of the 15 radioactive elements of the periodic table from actinium to lawrencium that are positioned under the lanthanides, to which they have similar chemistry.
  2. Các nguyên tố trong số 14 nguyên tố từ Actinium đến nobelium (lawrencium bị một số tác giả loại trừ vì nó là khối d chứ không phải là nguyên tố khối f)danh từAny of the 14 elements from actinium to nobelium (lawrencium is excluded by some authors as it is a d-block rather than an f-block element).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actinideDạng gốc (base form)
  2. actinidesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các nguyên tố trong số 14 nguyên tố từ thori đến Lawrencium (Actinium đã bị loại trừ một cách nhầm lẫn vì trước đây người ta cho rằng nó là nguyên tố khối d)
  1. Any of the 14 elements from thorium to lawrencium (actinium having been mistakenly excluded because it was thought to be a d-block element in the past).

Nguồn gốc (etymology)

AI