Nghĩa chính
- Fecmidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transuranic chemical element (symbol Fm) with an atomic number of 100.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fermium gapdanh từ | danh từ | Hiện tượng các nguyên tố ngoài fermium không thể được tổng hợp bằng cách bắn phá neutron, do chu kỳ bán rã phân hạch tự phát của fermium-258 rất ngắn |