Dịch

fermium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Fecmidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transuranic chemical element (symbol Fm) with an atomic number of 100.

Cụm từ (phrase)

fermium gapdanh từHiện tượng các nguyên tố ngoài fermium không thể được tổng hợp bằng cách bắn phá neutron, do chu kỳ bán rã phân hạch tự phát của fermium-258 rất ngắn

Nguồn gốc (etymology)

AI