Dịch

fermium gap

danh từ (noun)
US/ˈfɜːɹmiəm ˈɡæp/

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng các nguyên tố ngoài fermium không thể được tổng hợp bằng cách bắn phá neutron, do chu kỳ bán rã phân hạch tự phát của fermium-258 rất ngắndanh từkhông đếm được (uncountable)The phenomenon that elements beyond fermium cannot be synthesized by neutron bombardment, due to the very short spontaneous fission half-life of fermium-258.

AI