Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acral
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
æ
.
k
r
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Thuộc phía đầu; phía ngoài cùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to peripheral body parts, such as toes and fingers.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
acral
acral
ly
Theo cách hoặc vị trí acral
trạng từ
acral
dehyde
Đồng nghĩa với acrolein
danh từ
mandibulo
acral
Liên quan đến hàm và các bộ phận ngoại vi của cơ thể
tính từ
non
acral
Không phải acral
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
acr
+
al
Ví dụ
Acral
melanoma
is
a
type
of
skin
cancer
that
occurs
on
fingers
,
palms
,
soles
,
and
nail
beds
.
Acral
distribution
of
a
dermatosis
means
it
affects
distal
portions
of
limbs
(
hand
,
foot
)
and
head
(
ears
,
nose
).
AI
1
Thuộc phía đầu
1
Thuộc phía đầu
1
Thuộc phía đầu