Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acrally
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
æ
.
k
r
ə
.
l
iː
/
US
/ˈ
æ
.
k
r
ə
.
l
i
/
Nghĩa chính
1
Theo cách hoặc vị trí acral
trạng từ
In a acral manner or position.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
acrally
Dạng gốc
(base form)
more acrally
So sánh hơn
(comparative)
most acrally
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
acral
+
-ly
AI
1
Theo cách hoặc vị trí acral
1
Theo cách hoặc vị trí acral
1
Theo cách hoặc vị trí acral