acoustical
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Âm thanhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to hearing or acoustics.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acoustical engineeringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với audio engineering |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc acousticalVí dụ
- 560- .Các nhà khoa học Mỹ và Canada đang hy vọng chú cá voi sát thủ nặng 560 kg sẽ đoàn tụ với gia đình bằng cách giao tiếp thông qua các mẫu âm thanh phát ra độc đáo của chúng.