Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acoustician
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhà âm học
danh từ
One versed in acoustics, especially a physicist who specializes in acoustics.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
acoustician
Dạng gốc
(base form)
acoustician
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
acoustic
+
-ian
Họ từ
(word family)
cùng gốc
acoustician
acoustic
s
Âm học
danh từ
acoustic
Dùng để cách âm, chỉnh âm
tính từ, danh từ
acoustic
al
Âm thanh
tính từ
bio
acoustician
Chuyên gia về âm sinh học
danh từ
AI
1
Nhà âm học
1
Nhà âm học
1
Nhà âm học